MUA MÁY NÉN KHÍ CŨ HAY MỚI 100%

Với cùng CHI PHÍ ĐẦU TƯ, Tại sao QUÝ KHÁCH HÀNG phải sử dụng máy nén khí
“NHẬT BÃI CŨ” sản xuất từ những NĂM 2000?
Thông số kỹ thuật
Ưu điểm
Thông số kỹ thuật

Model Maximum working pressure Capacity FAD* Installed motor power Dimensions(mm) Weight (kg) Noise level** [dB(A)] Air outlet pipe diameter
50 Hz
bar(e) m³/min kW hp L W H
KA-07 7.0 1.2 7.5 10 1000 700 900 300 66 3/4″
8.0 1.1 7.5 10 1000 700 900 300 66 3/4″
10.0 0.95 7.5 10 1000 700 900 300 66 3/4″
12.0 0.75 7.5 10 1000 700 900 300 66 3/4″
KA-11 7.0 1.65 11 15 1250 750 1020 420 66 3/4″
8.0 1.5 11 15 1250 750 1020 420 66 3/4″
10.0 1.3 11 15 1250 750 1020 420 66 3/4″
12.0 1.1 11 15 1250 750 1020 420 66 3/4″
KA-15 7.0 2.5 15 20 1250 750 1020 420 66 3/4″
8.0 2.3 15 20 1250 750 1020 420 66 3/4″
10.0 2.1 15 20 1250 750 1020 420 66 3/4″
12.0 1.9 15 20 1250 750 1020 420 66 3/4″
KA-18 7.0 3.2 18 25 1380 850 1170 550 67 1″
8.0 3.0 18 25 1380 850 1170 550 67 1″
10.0 2.8 18 25 1380 850 1170 550 67 1″
12.0 2.6 18 25 1380 850 1170 550 67 1″
KA-22 7.0 3.8 22 30 1380 850 1170 600 68 1″
8.0 3.6 22 30 1380 850 1170 600 68 1″
10.0 3.2 22 30 1380 850 1170 600 68 1″
12.0 2.8 22 30 1380 850 1170 600 68 1″
KA-30 7.0 5.3 30 40 1380 850 1170 650 68 1″
8.0 5.0 30 40 1380 850 1170 650 68 1″
10.0 4.5 30 40 1380 850 1170 650 68 1″
12.0 4.0 30 40 1380 850 1170 650 68 1″
KA-37 7.0 6.7 37 50 1500 1000 1320 850 68 1 1/2”
8.0 6.2 37 50 1500 1000 1320 850 68 1 1/2”
10.0 5.6 37 50 1500 1000 1320 850 68 1 1/2”
12.0 4.9 37 50 1500 1000 1320 850 68 1 1/2”
KA-45 7.0 7.4 45 60 1500 1000 1320 900 68 1 1/2”
8.0 7.0 45 60 1500 1000 1320 900 68 1 1/2”
10.0 6.2 45 60 1500 1000 1320 900 68 1 1/2”
12.0 5.6 45 60 1500 1000 1320 900 68 1 1/2”
KA-55 7.0 10.0 55 75 1900 1250 1600 1700 69 2”
8.0 9.2 55 75 1900 1250 1600 1700 69 2”
10.0 8.5 55 75 1900 1250 1600 1700 69 2”
12.0 7.6 55 75 1900 1250 1600 1700 69 2”
KA-75 7.0 13.4 75 100 2000 1250 1670 1850 69 2”
8.0 12.6 75 100 2000 1250 1670 1850 69 2”
10.0 11.2 75 100 2000 1250 1670 1850 69 2”
12.0 10.0 75 100 2000 1250 1670 1850 69 2”
KA-90 7.0 16.2 90 120 2000 1250 1670 1950 69 2”
8.0 15.0 90 120 2000 1250 1670 1950 69 2”
10.0 13.8 90 120 2000 1250 1670 1950 69 2”
12.0 12.3 90 120 2000 1250 1670 1950 69 2”
KA-110 7.0 21.0 110 150 2700 1470 1840 2700 71 2 1/2”
8.0 19.8 110 150 2700 1470 1840 2700 71 2 1/2”
10.0 17.4 110 150 2700 1470 1840 2700 71 2 1/2”
12.0 14.8 110 150 2700 1470 1840 2700 71 2 1/2”
KA-132 7.0 24.5 132 180 2700 1470 1840 2900 71 2 1/2”
8.0 23.2 132 150 2700 1470 1840 2900 71 2 1/2”
10.0 20.5 132 150 2700 1470 1840 2900 71 2 1/2”
12.0 17.4 132 150 2700 1470 1840 2900 71 2 1/2”
KA-160 7.0 28.7 160 215 2700 1470 1840 3200 71 2 1/2″
8.0 27.6 160 215 2700 1470 1840 3200 71 2 1/2″
10.0 24.6 160 215 2700 1470 1840 3200 71 2 1/2″
12.0 21.5 160 215 2700 1470 1840 3200 71 2 1/2″

 
Ưu điểm

1. Giá rẻ
2. Chính sách bảo hành cụm nén cao: Từ 2 năm đến 5 năm cụm nén tùy theo yêu cầu của khách hàng.
3. Cụm nén do chính hãng Kingair sản xuất và lắp ráp cho hiệu suất cao, sử dụng vòng bi SKF.
4. Công suất động cơ 7.5kw-400kw cho hiệu suất cao, có thể tích hợp biến tần tiết kiệm 28%-30% điện năng tiêu thụ.
5. Cam kết có mặt tại hiện trường trong vòng 08 tiếng kể từ thời điểm nhận được thông báo sự cố
6. Miễn phí kiểm tra định kỳ 03 tháng/lần trong 02 năm đầu tiên
7. Cung cấp miễn phí bản vẽ thiết kế hệ thống phòng khí nén, phương án thi công.
8. Cung cấp miễn phí 01 khóa đào tạo vận hành, bảo trì máy nén khí trục vít tại nhà máy khách hàng.
9. Hỗ trợ tư vấn miễn phí kỹ thuật qua điện thoại 24/7
10. Cung cấp miễn phí 01 máy nén khí công suất tương đương nếu thời gian sửa chữa/ bảo hành lớn hơn 72 giờ. *

 

 

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ CỦA MÁY NÉN KHÍ KING AIR